Trong ngành xây dựng hiện nay, thép hình C được xem là vật liệu hữu dụng nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công. Vậy thép hình C là gì, có những loại nào, đặc điểm ra sao? Hãy cùng BMB Steel tìm hiểu chi tiết bảng tra thép hình C và báo giá mới nhất qua bài viết dưới đây nhé!
Thép hình C còn được gọi là xà gồ C hay thép hình chữ C, là một loại thép kết cấu có mặt cắt ngang giống hình chữ “C”. Nhờ cấu tạo đặc biệt này, thép hình C được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là hệ thống khung mái, dầm, xà gồ,…
Loại thép này thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn cường độ cao như G350 – G450 MPa, được mạ kẽm với độ phủ từ Z120 đến Z275g/m², tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng của châu Âu và Nhật Bản.
Về cấu tạo, thép hình C gồm ba phần chính: thân, hai cánh và mép. Phần thân đảm nhiệm vai trò chịu lực chính và liên kết hai cánh thép. Hai cánh thép mở ra tạo thành hình chữ C, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu tải cho cấu kiện. Phần mép được uốn cong nhẹ ở đầu cánh để tăng độ ổn định, hạn chế biến dạng khi chịu tác động cơ học.
Xem thêm: Nhà thép tiền chế là gì? Thông tin và báo giá xây dựng mới nhất 2025
Thép hình C sở hữu nhiều đặc tính nổi bật, trở thành lựa chọn hàng đầu trong các công trình xây dựng:
Xem thêm: Gia công kết cấu thép là gì? Quy trình sản xuất và chi tiết tiêu chuẩn
Thép hình C được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản của thép hình C theo hai tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay là JIS G3302 (Nhật Bản) và ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ):
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
Độ dày (mm) |
Bề rộng (mm) |
Lượng mạ (g/m2) |
Độ bền kéo (MPa) |
|
JIS G3302 |
1.0 – 3.5 |
≥ 40 (± 0.5) |
Z100 – Z350 |
G350, G450, G550 |
|
ASTM A653/ A653M |
1.0 – 3.5 |
≥ 40 (± 0.5) |
Z100 – Z350 |
G350, G450, G550 |
Các thông số trên thể hiện những yếu tố quan trọng như độ dày, bề rộng, lớp mạ kẽm và độ bền kéo, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại thép hình C phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình.
Xem thêm: Báo giá thi công nhà thép tiền chế mới nhất 2025
|
Quy cách (mm) |
Độ dày (mm) |
||||||||||
|
a x b x r |
1,2 |
1,4 |
1,5 |
1,8 |
2 |
2,2 |
2,3 |
2,5 |
2,8 |
3 |
3,2 |
|
C80x 40x 10 |
1,62 |
1,88 |
2,00 |
2,38 |
2,62 |
2,86 |
2,98 |
3,21 |
3,55 |
|
|
|
C80x 40x 15 |
1,72 |
1,99 |
2,12 |
2,51 |
2,78 |
3,03 |
3,16 |
3,4 |
3,77 |
|
|
|
C80x 50x 10 |
1,81 |
2,1 |
2,24 |
2,66 |
2,93 |
3,2 |
3,34 |
3,6 |
4 |
|
|
|
C80x 50x 15 |
1,9 |
2,21 |
2,36 |
2,8 |
3,09 |
3,38 |
3,52 |
3,8 |
4,21 |
|
|
|
C100x 40x 15 |
1,9 |
2,21 |
2,36 |
2,8 |
3,09 |
3,38 |
3,52 |
3,8 |
4,21 |
4,48 |
4,78 |
|
C100x 45x 13 |
1,96 |
2,27 |
2,43 |
2,89 |
3,19 |
3,48 |
3,63 |
3,92 |
4,34 |
4,62 |
4,93 |
|
C100x 45x 15 |
2 |
2,32 |
2,47 |
2,94 |
3,24 |
3,55 |
3,7 |
4 |
4,43 |
4,71 |
5,03 |
|
C100x 45x 20 |
2,09 |
2,42 |
2,59 |
3,08 |
3,4 |
3,72 |
3,88 |
4,19 |
4,65 |
4,95 |
5,28 |
|
C100x 50x 13 |
2,06 |
2,38 |
2,55 |
3,03 |
3,34 |
3,65 |
3,81 |
4,11 |
4,56 |
4,86 |
5,18 |
|
C100x 50x 15 |
2,09 |
2,43 |
2,59 |
3,08 |
3,4 |
3,72 |
3,88 |
4,19 |
4,65 |
4,95 |
5,28 |
|
C100x 50x 20 |
2,19 |
2,54 |
2,71 |
3,22 |
3,56 |
3,9 |
4,06 |
4,39 |
4,87 |
5,19 |
5,53 |
|
C 120x45x15 |
|
|
2,71 |
3,22 |
3,56 |
3,9 |
4,06 |
4,39 |
4,87 |
5,19 |
5,53 |
|
C 120x45x20 |
|
|
2,83 |
3,37 |
3,72 |
4,07 |
4,24 |
4,58 |
5,09 |
5,42 |
5,78 |
|
C 120x50x15 |
|
|
2,83 |
3,37 |
3,72 |
4,07 |
4,24 |
4,58 |
5,09 |
5,42 |
5,78 |
|
C 120x50x20 |
|
|
2,95 |
3,51 |
3,88 |
4,24 |
4,42 |
4,78 |
5,31 |
5,66 |
6,04 |
|
C 125x45x15 |
|
|
2,77 |
3,3 |
3,64 |
3,98 |
|
|
|
|
|
|
C 125x45x20 |
|
|
2,89 |
3,44 |
3,8 |
4,15 |
|
|
|
|
|
|
C 140x50x15 |
|
|
|
3,65 |
4,03 |
4,41 |
4,6 |
4,98 |
5,53 |
5,89 |
6,29 |
|
C 140x50x20 |
|
|
|
3,79 |
4,19 |
4,59 |
4,78 |
5,17 |
5,75 |
6,13 |
6,54 |
|
C 140x60x15 |
|
|
|
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
|
C 140x60x20 |
|
|
|
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
|
C 150x50x15 |
|
|
|
3,79 |
4,19 |
4,59 |
4,78 |
5,17 |
5,75 |
6,13 |
6,54 |
|
C 150x50x20 |
|
|
3,3 |
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
|
C 150x60x15 |
|
|
3,42 |
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
|
C 150x60x20 |
|
|
3,53 |
4,21 |
4,66 |
5,1 |
5,32 |
5,76 |
6,4 |
6,83 |
7,29 |
|
C 150x65x15 |
|
|
3,53 |
4,213 |
4,66 |
5,1 |
5,32 |
5,76 |
6,4 |
6,84 |
7,29 |
|
C 150x65x20 |
|
|
3,65 |
4,35 |
4,82 |
5,28 |
5,5 |
5,96 |
6,63 |
7,07 |
7,54 |
|
C 160x65x15 |
3,93 |
4,35 |
4,76 |
4,96 |
5,37 |
5,97 |
6,37 |
6,79 |
|||
|
C 160x65x20 |
4,07 |
4,5 |
4,93 |
5,14 |
5,57 |
6,19 |
6,6 |
7,04 |
|||
|
C 180x55x15 |
4,35 |
4,82 |
5,28 |
5,5 |
5,96 |
6,63 |
7,07 |
7,54 |
|||
|
C 180x55x20 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
|
C 180x60x15 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
|
C 180x60x20 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,04 |
|||
|
C 180x65x15 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,04 |
|||
|
C 180x65x20 |
4,78 |
5,29 |
5,8 |
6,05 |
6,55 |
7,29 |
7,78 |
8,3 |
|||
|
C 200x50x15 |
4,5 |
4,98 |
5,45 |
5,69 |
6,15 |
6,85 |
7,31 |
7,79 |
|||
|
C 200x50x20 |
4,64 |
5,13 |
5,62 |
5,87 |
6,35 |
7,07 |
7,54 |
8,05 |
|||
|
C 200x65x15 |
4,92 |
5,45 |
5,97 |
6,23 |
6,74 |
7,51 |
8,01 |
8,55 |
|||
|
C 200x65x20 |
5,06 |
5,6 |
6,14 |
6,41 |
6,94 |
7,73 |
8,25 |
8,8 |
|||
|
C 200x70x15 |
5,06 |
5,6 |
6,14 |
6,41 |
6,94 |
7,73 |
8,25 |
8,8 |
|||
|
C 200x70x20 |
5,2 |
5,76 |
6,31 |
6,59 |
7,14 |
7,95 |
8,49 |
9,05 |
|||
|
C 220x65x15 |
|
5,76 |
6,31 |
6,59 |
7,14 |
7,95 |
8,49 |
9,05 |
|||
|
C 220x65x20 |
|
5,92 |
6,49 |
6,77 |
7,33 |
8,17 |
8,72 |
9,3 |
|||
|
C 220x70x15 |
|
5,92 |
6,49 |
6,77 |
7,33 |
8,17 |
8,72 |
9,3 |
|||
|
C 220x70x20 |
|
6,07 |
6,66 |
6,95 |
7,53 |
8,39 |
8,96 |
9,55 |
|||
|
C 220x75x15 |
|
6,07 |
6,66 |
6,95 |
7,53 |
8,39 |
8,96 |
9,55 |
|||
|
C 220x75x20 |
|
6,23 |
6,83 |
7,13 |
7,72 |
8,61 |
9,19 |
9,8 |
|||
|
C 250x75x15 |
|
6,55 |
7,18 |
7,49 |
8,12 |
9,05 |
9,66 |
10,31 |
|||
|
C 250x75x20 |
|
6,7 |
7,35 |
7,67 |
8,31 |
9,27 |
9,9 |
10,56 |
|||
|
C 250x80x15 |
|
6,7 |
7,35 |
7,67 |
8,31 |
9,27 |
9,9 |
10,56 |
|||
|
C 250x80x20 |
|
6,86 |
7,52 |
7,85 |
8,51 |
9,49 |
10,13 |
10,81 |
|||
|
C 300x75x15 |
|
7,33 |
8,04 |
8,39 |
9,1 |
10,15 |
10,84 |
11,56 |
|||
|
C 300x75x20 |
|
7,49 |
8,21 |
8,57 |
9,29 |
10,37 |
11,08 |
11,81 |
|||
|
C 300x80x15 |
|
7,49 |
8,21 |
8,57 |
9,29 |
10,37 |
11,08 |
11,81 |
|||
|
C 300x80x20 |
|
7,64 |
8,39 |
8,76 |
9,49 |
10,59 |
11,31 |
12,07 |
|||
Nhờ thiết kế thông minh và đặc tính cơ học vượt trội, thép hình C mang lại nhiều ưu điểm nổi bật:
Thép hình C được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên phương pháp sản xuất và đặc tính bề mặt. Dưới đây là 3 loại thép hình C phổ biến nhất hiện nay:
Thép hình chữ C đen
Thép hình chữ C đen là loại thép chưa qua xử lý mạ kẽm, có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên. Loại thép này có khả năng chịu lực tốt và giá thành rẻ hơn so với các loại thép mạ kẽm. Tuy nhiên, nhược điểm của thép C đen là dễ bị oxy hóa và ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.
Vì vậy, thép hình C đen thường được sử dụng trong những công trình khô ráo, ít chịu tác động của nước hoặc độ ẩm, chẳng hạn như: khung nhà xưởng, khung mái, giá đỡ thiết bị,…
Thép hình chữ C mạ kẽm
Thép hình chữ C mạ kẽm được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, tạo nên bề mặt sáng bóng, màu xám trắng. Lớp mạ này giúp tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, phù hợp trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời, tthường được ứng dụng trong nhà xưởng, nhà kho, công trình dân dụng ngoài trời. Thép hình C mạ kẽm có giá thành cao hơn so với thép C đen.
Thép hình chữ C nhúng nóng
Thép hình chữ C nhúng nóng được sản xuất bằng cách nhúng toàn bộ thanh thép vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp kẽm dày, bền và bám chắc hơn so với lớp mạ điện phân thông thường. Nhờ đó, loại thép này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng biển, nơi có hóa chất ăn mòn.
Giá thành loại thép này cao nhất trong các loại thép C, thường được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà xưởng quy mô lớn, công trình ven biển,...
Thép hình C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến của loại thép này:
Hiện nay, thép hình C được sản xuất với nhiều kích thước và quy cách khác nhau như C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết cho các loại thép hình C thông dụng:
|
QUY CÁCH SẢN PHẦM |
TRỌNG LƯỢNG |
ĐƠN GIÁ |
|
Kg/ mét dài |
VNĐ/ mét dài |
|
|
C40x80x15x1,5mm |
2.12 |
31,376 |
|
C40x80x15x1,6mm |
2.26 |
33,448 |
|
C40x80x15x1,8mm |
2.54 |
37,651 |
|
C40x80x15x2,0mm |
2.83 |
41,825 |
|
C40x80x15x2,3mm |
3.25 |
48,100 |
|
C40x80x15x2,5mm |
3.54 |
52,392 |
|
C40x80x15x2,8mm |
3.96 |
58,608 |
|
C40x80x15x3,0mm |
4.24 |
62,752 |
|
C100x50x15x1,5mm |
2.59 |
38,332 |
|
C100x50x15x1,6mm |
2.76 |
40,892 |
|
C100x50x15x1,8mm |
3.11 |
45,998 |
|
C100x50x15x2,0mm |
3.45 |
51,119 |
|
C100x50x15x2,3mm |
3.97 |
58,786 |
|
C100x50x15x2,5mm |
4.32 |
63,892 |
|
C100x50x15x2,8mm |
4.84 |
71,558 |
|
C100x50x15x3,0mm |
5.18 |
76,679 |
|
C120x50x20x1,5mm |
2.83 |
41,884 |
|
C120x50x20x1,6mm |
3.02 |
44,696 |
|
C120x50x20x1,8mm |
3.40 |
50,320 |
|
C120x50x20x2,0mm |
3.77 |
55,796 |
|
C120x50x20x2,3mm |
4.34 |
64,232 |
|
C120x50x20x2,5mm |
4.71 |
69,708 |
|
C120x50x20x2,8mm |
5.28 |
78,144 |
|
C120x50x20x3,0mm |
5.65 |
83,620 |
|
C125x50x20x1,5mm |
3.00 |
44,400 |
|
C125x50x20x1,6mm |
3.20 |
47,360 |
|
C125x50x20x1,8mm |
3.60 |
53,280 |
|
C125x50x20x2.0mm |
4.00 |
59,200 |
|
C125x50x20x2.3mm |
4.60 |
68,080 |
|
C125x50x20x2,5mm |
5.00 |
74,000 |
|
C125x50x20x2,8mm |
5.60 |
82,880 |
|
C125x50x20x3.0mm |
6.00 |
88,800 |
|
C150x50x20x1.5mm |
3.30 |
48,796 |
|
C150x50x20x1.6mm |
3.52 |
52,049 |
|
C150x50x20x1.8mm |
3.96 |
58,555 |
|
C150x50x20x2.0mm |
4.40 |
65,061 |
|
C150x50x20x2,3mm |
5.06 |
74,820 |
|
C150x50x20x2.5mm |
5.50 |
81,326 |
|
C150x50x20x2,8mm |
6.15 |
91,085 |
|
C150x50x20x3.0mm |
6.59 |
97,591 |
|
C175x50x20x1,5mm |
3.59 |
53,132 |
|
C175x50x20x1,6mm |
3.83 |
56,674 |
|
C175x50x20x1,8mm |
4.31 |
63,758 |
|
C175x50x20x2.0mm |
4.79 |
70,843 |
|
C175x50x20x2.3mm |
5.50 |
81,469 |
|
C175x50x20x5,5mm |
5.98 |
88,553 |
|
C175x50x20x2,8mm |
6.70 |
99,180 |
|
C175x50x20x3.0mm |
7.18 |
106,264 |
|
C180x50x20x1,6mm |
3.89 |
57,572 |
|
C180x50x20x1,8mm |
4.38 |
64,769 |
|
C180x50x20x2.0mm |
4.86 |
71,965 |
|
C180x50x20x2.3mm |
5.59 |
82,760 |
|
C180x50x20x2.5mm |
6.08 |
89,956 |
|
C180x50x20x2.8mm |
6.81 |
100,751 |
|
C180x50x20x3.0mm |
7.29 |
107,948 |
|
C200x50x20x1,6mm |
4.15 |
61,420 |
|
C200x50x20x1,8mm |
4.67 |
69,098 |
|
C200x50x20x2.0mm |
5.19 |
76,775 |
|
C200x50x20x2.3mm |
5.97 |
88,291 |
|
C200x50x20x2.5mm |
6.48 |
95,969 |
|
C200x50x20x2.8mm |
7.26 |
107,485 |
|
C200x50x20x3.0mm |
8.72 |
128,982 |
|
C200x65x20x1,6mm |
4.52 |
66,896 |
|
C200x65x20x1,8mm |
5.09 |
75,258 |
|
C200x65x20x2.0mm |
5.65 |
83,620 |
|
C200x65x20x2.3mm |
6.50 |
96,163 |
|
C200x65x20x2.5mm |
7.06 |
104,525 |
|
C200x65x20x2.8mm |
7.91 |
117,068 |
|
C200x65x20x3.0mm |
8.48 |
125,430 |
|
C250x50x20x1,6mm |
4.77 |
70,596 |
|
C250x50x20x1,8mm |
5.37 |
79,421 |
|
C250x50x20x2.0mm |
5.96 |
88,245 |
|
C250x50x20x2.3mm |
6.86 |
101,482 |
|
C250x50x20x2.5mm |
7.45 |
110,306 |
|
C250x50x20x2.8mm |
8.35 |
123,543 |
|
C250x50x20x3.0mm |
8.94 |
132,368 |
|
C250x65x20x1,6mm |
5.15 |
76,220 |
|
C250x65x20x1,8mm |
5.79 |
85,748 |
|
C250x65x20x2.0mm |
6.44 |
95,275 |
|
C250x65x20x2.3mm |
7.40 |
109,566 |
|
C250x65x20x2.5mm |
8.05 |
119,094 |
|
C250x65x20x2.8mm |
9.01 |
133,385 |
|
C250x65x20x3.0mm |
9.66 |
142,913 |
|
C300x50x20x1,6mm |
5.40 |
79,920 |
|
C300x50x20x1,8mm |
6.08 |
89,910 |
|
C300x50x20x2.0mm |
6.75 |
99,900 |
|
C300x50x20x2.3mm |
7.76 |
114,885 |
|
C300x50x20x2.5mm |
8.44 |
124,875 |
|
C300x50x20x2.8mm |
9.45 |
139,860 |
|
C300x50x20x3.0mm |
10.13 |
149,850 |
|
C300x65x20x1,6mm |
5.77 |
85,396 |
|
C300x65x20x1,8mm |
6.49 |
96,071 |
|
C300x65x20x2.0mm |
7.21 |
106,745 |
|
C300x65x20x2.3mm |
8.29 |
122,757 |
|
C300x65x20x2.5mm |
9.02 |
133,431 |
|
C300x65x20x2.8mm |
10.10 |
149,443 |
|
C300x65x20x3.0mm |
10.82 |
160,118 |
Lưu ý: Giá thép hình C có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép uy tín để được cập nhật báo giá mới nhất và tư vấn chọn loại thép hình C phù hợp với quy mô công trình.
Với kết cấu vững chắc, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn cao, thép hình C đã chứng minh vai trò không thể thay thế trong các công trình công nghiệp và dân dụng hiện nay. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và nhà cung cấp uy tín không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.
Tự hào là nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực kết cấu thép, BMB Steel cam kết mang đến giải pháp xây dựng tối ưu, bền vững và hiệu quả cho công trình của bạn. Liên hệ ngay với BMB Steel để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết nhất.