TRUYỀN THÔNG

TIN TỨC

Bảng tra thép hình C đầy đủ: Đặc điểm, quy cách, báo giá

11-22-2025

Trong ngành xây dựng hiện nay, thép hình C được xem là vật liệu hữu dụng nhờ khả năng chịu lực tốt, trọng lượng nhẹ và dễ thi công. Vậy thép hình C là gì, có những loại nào, đặc điểm ra sao? Hãy cùng BMB Steel tìm hiểu chi tiết bảng tra thép hình C và báo giá mới nhất qua bài viết dưới đây nhé!

1. Thép hình C là gì?

Thép hình C gồm phần thân, hai cánh và mép
Thép hình C gồm phần thân, hai cánh và mép

Thép hình C còn được gọi là xà gồ C hay thép hình chữ C, là một loại thép kết cấu có mặt cắt ngang giống hình chữ “C”. Nhờ cấu tạo đặc biệt này, thép hình C được sử dụng rộng rãi trong các công trình xây dựng, đặc biệt là hệ thống khung mái, dầm, xà gồ,…

Loại thép này thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn cường độ cao như G350 – G450 MPa, được mạ kẽm với độ phủ từ Z120 đến Z275g/m², tuân theo các tiêu chuẩn chất lượng của châu Âu và Nhật Bản.

Về cấu tạo, thép hình C gồm ba phần chính: thân, hai cánh và mép. Phần thân đảm nhiệm vai trò chịu lực chính và liên kết hai cánh thép. Hai cánh thép mở ra tạo thành hình chữ C, giúp tăng độ cứng và khả năng chịu tải cho cấu kiện. Phần mép được uốn cong nhẹ ở đầu cánh để tăng độ ổn định, hạn chế biến dạng khi chịu tác động cơ học.

Xem thêm: Nhà thép tiền chế là gì? Thông tin và báo giá xây dựng mới nhất 2025

2. Đặc điểm thép hình C

Thép hình C có cấu trúc vững chắc mang lại độ cứng cao
Thép hình C có cấu trúc vững chắc mang lại độ cứng cao

Thép hình C sở hữu nhiều đặc tính nổi bật, trở thành lựa chọn hàng đầu trong các công trình xây dựng:

  • Độ bền cao: Thép hình chữ C được sản xuất từ vật liệu có cường độ cao, đảm bảo khả năng chịu tải trọng lớn.
  • Khả năng chịu lực tốt: Nhờ thiết kế mặt cắt dạng chữ C, lực được phân bổ đều trên toàn bộ cấu kiện, giúp thép có khả năng chịu lực và giảm nguy cơ biến dạng.
  • Độ cứng vượt trội: Cấu trúc vững chắc mang lại độ cứng cao, giúp tăng độ bền và độ ổn định cho toàn bộ kết cấu.
  • Khả năng chống ăn mòn: Bề mặt thép được mạ kẽm, xử lý chống gỉ, giúp tăng khả năng chống oxy hóa, kéo dài tuổi thọ.

Xem thêm: Gia công kết cấu thép là gì? Quy trình sản xuất và chi tiết tiêu chuẩn

3. Tiêu chuẩn thép hình C

Thép hình C được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn quốc tế khác nhau. Dưới đây là bảng thông số kỹ thuật cơ bản của thép hình C theo hai tiêu chuẩn phổ biến nhất hiện nay là JIS G3302 (Nhật Bản) và ASTM A653/A653M (Hoa Kỳ):

Tiêu chuẩn sản xuất

Độ dày

(mm)

Bề rộng

(mm)

Lượng mạ

(g/m2)

Độ bền kéo

(MPa)

JIS G3302

1.0 – 3.5

≥ 40 (± 0.5)

Z100 – Z350

G350, G450, G550

ASTM A653/ A653M

1.0 – 3.5

≥ 40 (± 0.5)

Z100 – Z350

G350, G450, G550

Các thông số trên thể hiện những yếu tố quan trọng như độ dày, bề rộng, lớp mạ kẽm và độ bền kéo, giúp người dùng dễ dàng lựa chọn loại thép hình C phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của từng hạng mục công trình.

Xem thêm: Báo giá thi công nhà thép tiền chế mới nhất 2025

4. Bảng tra thép hình C

Quy cách

(mm)

Độ dày

(mm)

a x b x r

1,2

1,4

1,5

1,8

2

2,2

2,3

2,5

2,8

3

3,2

C80x 40x 10

1,62

1,88

2,00

2,38

2,62

2,86

2,98

3,21

3,55

 

 

C80x 40x 15

1,72

1,99

2,12

2,51

2,78

3,03

3,16

3,4

3,77

 

 

C80x 50x 10

1,81

2,1

2,24

2,66

2,93

3,2

3,34

3,6

4

 

 

C80x 50x 15

1,9

2,21

2,36

2,8

3,09

3,38

3,52

3,8

4,21

 

 

C100x 40x 15

1,9

2,21

2,36

2,8

3,09

3,38

3,52

3,8

4,21

4,48

4,78

C100x 45x 13

1,96

2,27

2,43

2,89

3,19

3,48

3,63

3,92

4,34

4,62

4,93

C100x 45x 15

2

2,32

2,47

2,94

3,24

3,55

3,7

4

4,43

4,71

5,03

C100x 45x 20

2,09

2,42

2,59

3,08

3,4

3,72

3,88

4,19

4,65

4,95

5,28

C100x 50x 13

2,06

2,38

2,55

3,03

3,34

3,65

3,81

4,11

4,56

4,86

5,18

C100x 50x 15

2,09

2,43

2,59

3,08

3,4

3,72

3,88

4,19

4,65

4,95

5,28

C100x 50x 20

2,19

2,54

2,71

3,22

3,56

3,9

4,06

4,39

4,87

5,19

5,53

C 120x45x15

 

 

2,71

3,22

3,56

3,9

4,06

4,39

4,87

5,19

5,53

C 120x45x20

 

 

2,83

3,37

3,72

4,07

4,24

4,58

5,09

5,42

5,78

C 120x50x15

 

 

2,83

3,37

3,72

4,07

4,24

4,58

5,09

5,42

5,78

C 120x50x20

 

 

2,95

3,51

3,88

4,24

4,42

4,78

5,31

5,66

6,04

C 125x45x15

 

 

2,77

3,3

3,64

3,98

 

 

 

 

 

C 125x45x20

 

 

2,89

3,44

3,8

4,15

 

 

 

 

 

C 140x50x15

 

 

 

3,65

4,03

4,41

4,6

4,98

5,53

5,89

6,29

C 140x50x20

 

 

 

3,79

4,19

4,59

4,78

5,17

5,75

6,13

6,54

C 140x60x15

 

 

 

3,93

4,35

4,76

4,96

5,37

5,97

6,37

6,79

C 140x60x20

 

 

 

4,07

4,5

4,93

5,14

5,57

6,19

6,6

7,04

C 150x50x15

 

 

 

3,79

4,19

4,59

4,78

5,17

5,75

6,13

6,54

C 150x50x20

 

 

3,3

3,93

4,35

4,76

4,96

5,37

5,97

6,37

6,79

C 150x60x15

 

 

3,42

4,07

4,5

4,93

5,14

5,57

6,19

6,6

7,04

C 150x60x20

 

 

3,53

4,21

4,66

5,1

5,32

5,76

6,4

6,83

7,29

C 150x65x15

 

 

3,53

4,213

4,66

5,1

5,32

5,76

6,4

6,84

7,29

C 150x65x20

 

 

3,65

4,35

4,82

5,28

5,5

5,96

6,63

7,07

7,54

C 160x65x15

     

3,93

4,35

4,76

4,96

5,37

5,97

6,37

6,79

C 160x65x20

     

4,07

4,5

4,93

5,14

5,57

6,19

6,6

7,04

C 180x55x15

     

4,35

4,82

5,28

5,5

5,96

6,63

7,07

7,54

C 180x55x20

     

4,5

4,98

5,45

5,69

6,15

6,85

7,31

7,79

C 180x60x15

     

4,5

4,98

5,45

5,69

6,15

6,85

7,31

7,79

C 180x60x20

     

4,64

5,13

5,62

5,87

6,35

7,07

7,54

8,04

C 180x65x15

     

4,64

5,13

5,62

5,87

6,35

7,07

7,54

8,04

C 180x65x20

     

4,78

5,29

5,8

6,05

6,55

7,29

7,78

8,3

C 200x50x15

     

4,5

4,98

5,45

5,69

6,15

6,85

7,31

7,79

C 200x50x20

     

4,64

5,13

5,62

5,87

6,35

7,07

7,54

8,05

C 200x65x15

     

4,92

5,45

5,97

6,23

6,74

7,51

8,01

8,55

C 200x65x20

     

5,06

5,6

6,14

6,41

6,94

7,73

8,25

8,8

C 200x70x15

     

5,06

5,6

6,14

6,41

6,94

7,73

8,25

8,8

C 200x70x20

     

5,2

5,76

6,31

6,59

7,14

7,95

8,49

9,05

C 220x65x15

     

 

5,76

6,31

6,59

7,14

7,95

8,49

9,05

C 220x65x20

     

 

5,92

6,49

6,77

7,33

8,17

8,72

9,3

C 220x70x15

     

 

5,92

6,49

6,77

7,33

8,17

8,72

9,3

C 220x70x20

     

 

6,07

6,66

6,95

7,53

8,39

8,96

9,55

C 220x75x15

     

 

6,07

6,66

6,95

7,53

8,39

8,96

9,55

C 220x75x20

     

 

6,23

6,83

7,13

7,72

8,61

9,19

9,8

C 250x75x15

     

 

6,55

7,18

7,49

8,12

9,05

9,66

10,31

C 250x75x20

     

 

6,7

7,35

7,67

8,31

9,27

9,9

10,56

C 250x80x15

     

 

6,7

7,35

7,67

8,31

9,27

9,9

10,56

C 250x80x20

     

 

6,86

7,52

7,85

8,51

9,49

10,13

10,81

C 300x75x15

     

 

7,33

8,04

8,39

9,1

10,15

10,84

11,56

C 300x75x20

     

 

7,49

8,21

8,57

9,29

10,37

11,08

11,81

C 300x80x15

     

 

7,49

8,21

8,57

9,29

10,37

11,08

11,81

C 300x80x20

     

 

7,64

8,39

8,76

9,49

10,59

11,31

12,07

5. Ưu điểm thép hình C

Nhờ thiết kế thông minh và đặc tính cơ học vượt trội, thép hình C mang lại nhiều ưu điểm nổi bật:

  • Khả năng chống ăn mòn cao: Thép hình C mạ kẽm giúp bề mặt có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả, không cần sơn phủ chống gỉ. Nhờ đó, thép duy trì độ bền và giảm chi phí bảo dưỡng cho công trình.
  • Giá thành hợp lý: Nhờ quy trình sản xuất đơn giản và chi phí nguyên vật liệu thấp, thép hình C có giá thành cạnh tranh, phù hợp với nhiều quy mô và ngân sách xây dựng khác nhau.
  • Dễ vận chuyển và lắp đặt: Với thiết kế nhẹ, cấu trúc đơn giản, thép hình C rất dễ vận chuyển, cắt ghép và lắp dựng, giúp rút ngắn thời gian và nguồn nhân lực thi công.
  • Khả năng vượt nhịp lớn: Được sản xuất từ thép có cường độ cao lên đến 450 MPa, thép hình C có khả năng vượt nhịp lớn mà vẫn đảm bảo tính ổn định và độ linh hoạt trong kết cấu thép.
  • Kích thước đa dạng: Thép hình C được cung cấp với nhiều quy cách, chiều dài và khối lượng khác nhau, đáp ứng yêu cầu đa dạng của mọi loại công trình.
  • Chi phí bảo trì thấp: Nhờ tính ổn định cao và lớp mạ kẽm bảo vệ bền bỉ, thép hình C giúp giảm đáng kể chi phí bảo trì.

6. Phân loại thép hình C

Thép hình C được chia thành nhiều loại khác nhau dựa trên phương pháp sản xuất và đặc tính bề mặt. Dưới đây là 3 loại thép hình C phổ biến nhất hiện nay:

Thép hình chữ C đen

Thép hình C đen có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên
Thép hình C đen có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên

Thép hình chữ C đen là loại thép chưa qua xử lý mạ kẽm, có màu đen hoặc xanh đen tự nhiên. Loại thép này có khả năng chịu lực tốt và giá thành rẻ hơn so với các loại thép mạ kẽm. Tuy nhiên, nhược điểm của thép C đen là dễ bị oxy hóa và ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm ướt.

Vì vậy, thép hình C đen thường được sử dụng trong những công trình khô ráo, ít chịu tác động của nước hoặc độ ẩm, chẳng hạn như: khung nhà xưởng, khung mái, giá đỡ thiết bị,…

Thép hình chữ C mạ kẽm

Thép hình C mạ kẽm màu xám trắng, bề mặt sáng bóng
Thép hình C mạ kẽm màu xám trắng, bề mặt sáng bóng

Thép hình chữ C mạ kẽm được phủ một lớp kẽm mỏng bằng phương pháp điện phân, tạo nên bề mặt sáng bóng, màu xám trắng. Lớp mạ này giúp tăng khả năng chống ăn mòn và gỉ sét, phù hợp trong môi trường ẩm hoặc ngoài trời, tthường được ứng dụng trong nhà xưởng, nhà kho, công trình dân dụng ngoài trời. Thép hình C mạ kẽm có giá thành cao hơn so với thép C đen.

Thép hình chữ C nhúng nóng

Thép hình C nhúng nóng tạo ra lớp kẽm dày hơn
Thép hình C nhúng nóng tạo ra lớp kẽm dày hơn

Thép hình chữ C nhúng nóng được sản xuất bằng cách nhúng toàn bộ thanh thép vào bể kẽm nóng chảy, tạo ra lớp kẽm dày, bền và bám chắc hơn so với lớp mạ điện phân thông thường. Nhờ đó, loại thép này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu được môi trường khắc nghiệt như vùng biển, nơi có hóa chất ăn mòn.

Giá thành loại thép này cao nhất trong các loại thép C, thường được sử dụng trong các công trình cầu đường, nhà xưởng quy mô lớn, công trình ven biển,...

 

7. Ứng dụng thép hình C

Thép hình C được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực xây dựng. Dưới đây là những ứng dụng phổ biến của loại thép này:

  • Thép hình chữ C thường được sử dụng làm xà gồ cho mái nhà, giúp nâng đỡ hệ mái, đảm bảo độ vững chắc cho toàn bộ kết cấu.
  • Với khả năng chịu tải lớn và dễ lắp dựng, thép hình C là vật liệu lý tưởng để tạo khung kèo cho các công trình quy mô như nhà xưởng, nhà kho, nhà thép tiền chế.
  • Thép hình C được ứng dụng trong làm dầm cầu, dầm sàn, cầu thang,...
  • Nhờ độ bền và độ cứng cao, thép hình C có thể được dùng làm cột chịu lực trong các công trình dân dụng và công nghiệp như nhà ở, văn phòng, nhà xưởng.
  • Ngoài ra, thép hình chữ C còn được dùng để chế tạo khung cửa, lan can, hàng rào, giá đỡ thiết bị,...

8. Báo giá thép hình C mới cập nhật

Hiện nay, thép hình C được sản xuất với nhiều kích thước và quy cách khác nhau như C80, C100, C120, C125, C150, C175, C180, C200, C250, C300. Dưới đây là bảng giá tham khảo chi tiết cho các loại thép hình C thông dụng:

QUY CÁCH SẢN PHẦM

TRỌNG LƯỢNG

ĐƠN GIÁ

Kg/ mét dài

VNĐ/ mét dài

C40x80x15x1,5mm

2.12

31,376

C40x80x15x1,6mm

2.26

33,448

C40x80x15x1,8mm

2.54

37,651

C40x80x15x2,0mm

2.83

41,825

C40x80x15x2,3mm

3.25

48,100

C40x80x15x2,5mm

3.54

52,392

C40x80x15x2,8mm

3.96

58,608

C40x80x15x3,0mm

4.24

62,752

C100x50x15x1,5mm

2.59

38,332

C100x50x15x1,6mm

2.76

40,892

C100x50x15x1,8mm

3.11

45,998

C100x50x15x2,0mm

3.45

51,119

C100x50x15x2,3mm

3.97

58,786

C100x50x15x2,5mm

4.32

63,892

C100x50x15x2,8mm

4.84

71,558

C100x50x15x3,0mm

5.18

76,679

C120x50x20x1,5mm

2.83

41,884

C120x50x20x1,6mm

3.02

44,696

C120x50x20x1,8mm

3.40

50,320

C120x50x20x2,0mm

3.77

55,796

C120x50x20x2,3mm

4.34

64,232

C120x50x20x2,5mm

4.71

69,708

C120x50x20x2,8mm

5.28

78,144

C120x50x20x3,0mm

5.65

83,620

C125x50x20x1,5mm

3.00

44,400

C125x50x20x1,6mm

3.20

47,360

C125x50x20x1,8mm

3.60

53,280

C125x50x20x2.0mm

4.00

59,200

C125x50x20x2.3mm

4.60

68,080

C125x50x20x2,5mm

5.00

74,000

C125x50x20x2,8mm

5.60

82,880

C125x50x20x3.0mm

6.00

88,800

C150x50x20x1.5mm

3.30

48,796

C150x50x20x1.6mm

3.52

52,049

C150x50x20x1.8mm

3.96

58,555

C150x50x20x2.0mm

4.40

65,061

C150x50x20x2,3mm

5.06

74,820

C150x50x20x2.5mm

5.50

81,326

C150x50x20x2,8mm

6.15

91,085

C150x50x20x3.0mm

6.59

97,591

C175x50x20x1,5mm

3.59

53,132

C175x50x20x1,6mm

3.83

56,674

C175x50x20x1,8mm

4.31

63,758

C175x50x20x2.0mm

4.79

70,843

C175x50x20x2.3mm

5.50

81,469

C175x50x20x5,5mm

5.98

88,553

C175x50x20x2,8mm

6.70

99,180

C175x50x20x3.0mm

7.18

106,264

C180x50x20x1,6mm

3.89

57,572

C180x50x20x1,8mm

4.38

64,769

C180x50x20x2.0mm

4.86

71,965

C180x50x20x2.3mm

5.59

82,760

C180x50x20x2.5mm

6.08

89,956

C180x50x20x2.8mm

6.81

100,751

C180x50x20x3.0mm

7.29

107,948

C200x50x20x1,6mm

4.15

61,420

C200x50x20x1,8mm

4.67

69,098

C200x50x20x2.0mm

5.19

76,775

C200x50x20x2.3mm

5.97

88,291

C200x50x20x2.5mm

6.48

95,969

C200x50x20x2.8mm

7.26

107,485

C200x50x20x3.0mm

8.72

128,982

C200x65x20x1,6mm

4.52

66,896

C200x65x20x1,8mm

5.09

75,258

C200x65x20x2.0mm

5.65

83,620

C200x65x20x2.3mm

6.50

96,163

C200x65x20x2.5mm

7.06

104,525

C200x65x20x2.8mm

7.91

117,068

C200x65x20x3.0mm

8.48

125,430

C250x50x20x1,6mm

4.77

70,596

C250x50x20x1,8mm

5.37

79,421

C250x50x20x2.0mm

5.96

88,245

C250x50x20x2.3mm

6.86

101,482

C250x50x20x2.5mm

7.45

110,306

C250x50x20x2.8mm

8.35

123,543

C250x50x20x3.0mm

8.94

132,368

C250x65x20x1,6mm

5.15

76,220

C250x65x20x1,8mm

5.79

85,748

C250x65x20x2.0mm

6.44

95,275

C250x65x20x2.3mm

7.40

109,566

C250x65x20x2.5mm

8.05

119,094

C250x65x20x2.8mm

9.01

133,385

C250x65x20x3.0mm

9.66

142,913

C300x50x20x1,6mm

5.40

79,920

C300x50x20x1,8mm

6.08

89,910

C300x50x20x2.0mm

6.75

99,900

C300x50x20x2.3mm

7.76

114,885

C300x50x20x2.5mm

8.44

124,875

C300x50x20x2.8mm

9.45

139,860

C300x50x20x3.0mm

10.13

149,850

C300x65x20x1,6mm

5.77

85,396

C300x65x20x1,8mm

6.49

96,071

C300x65x20x2.0mm

7.21

106,745

C300x65x20x2.3mm

8.29

122,757

C300x65x20x2.5mm

9.02

133,431

C300x65x20x2.8mm

10.10

149,443

C300x65x20x3.0mm

10.82

160,118

Lưu ý: Giá thép hình C có thể thay đổi theo thời điểm và khối lượng đặt hàng. Khách hàng nên liên hệ trực tiếp với nhà cung cấp thép uy tín để được cập nhật báo giá mới nhất và tư vấn chọn loại thép hình C phù hợp với quy mô công trình.

Với kết cấu vững chắc, trọng lượng nhẹ và khả năng chống ăn mòn cao, thép hình C đã chứng minh vai trò không thể thay thế trong các công trình công nghiệp và dân dụng hiện nay. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và nhà cung cấp uy tín không chỉ đảm bảo chất lượng công trình mà còn giúp tiết kiệm chi phí lâu dài.

Tự hào là nhà thầu hàng đầu trong lĩnh vực kết cấu thép, BMB Steel cam kết mang đến giải pháp xây dựng tối ưu, bền vững và hiệu quả cho công trình của bạn. Liên hệ ngay với BMB Steel để được tư vấn và nhận báo giá chi tiết nhất.

BÀI MỚI NHẤT
https://bmbsteel.com.vn/storage/2026/01/12174/welding-symbols-12.jpg
3 ngày trước
Explore what welding symbols are, structure, types, and how to read welding symbols accurately for clear, standardized welding communication in engineering.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/11/12025/steel-structure-fabrication.png
1 tháng trước
Tìm hiểu quy trình gia công kết cấu thép chuyên nghiệp bao gồm cắt, hàn, uốn, nắn với công nghệ hiện đại, đảm bảo chất lượng và độ bền cao cho các công trình xây dựng và nhà xưởng.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/10/11734/lap-dat-dien-nha-xuong-5.png
2 tháng trước
Tìm hiểu về hệ thống điện nhà xưởng, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy trình lắp đặt điện nhà xưởng đúng chuẩn, đảm bảo an toàn, tiết kiệm, phù hợp mọi mô hình sản xuất.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/10/11685/nha-khung-thep-9.png
2 tháng trước
Khám phá chi tiết cấu tạo, quy trình thi công, chi phí, các mẫu nhà khung thép phổ biến hiện nay. Cập nhật giải pháp xây dựng hiện đại, tiết kiệm chi phí.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2024/12/10773/what-is-shaped-steel-6.jpg
1 năm trước
Tìm hiểu thép hình là gì, quy trình sản xuất, các loại thép hình phổ biến cùng ưu, nhược điểm, ứng dụng của chúng trong xây dựng, công nghiệp và đời sống.
Bình luận (0)
HOTLINE
(+84) 767676170
CONTACT US
NOW