TRUYỀN THÔNG

TIN TỨC

Thép hình U: Đặc điểm, Tiêu chuẩn, Bảng tra trọng lượng

11-22-2025

Thép hình U là loại thép được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp chế tạo, nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, cấu trúc vững chắc. Bài viết dưới đây của BMB Steel sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, tiêu chuẩn, ưu điểm, ứng dụng và bảng tra trọng lượng thép hình U chi tiết nhất hiện nay.

1. Thép hình U là gì?

Thép hình U là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ U
Thép hình U là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang hình chữ U

Thép hình U, hay còn gọi là thép chữ U, là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang có dạng hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc uốn nguội từ thép tấm. Cấu tạo của thép bao gồm hai cánh song song và một phần đáy nối liền, tạo nên kết cấu vững chắc, dễ dàng lắp ghép trong nhiều dạng công trình.

Xem thêm: Top 7 công ty xây dựng nhà thép tiền chế hàng đầu

2. Đặc điểm thép hình U

Thép hình U có cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu lực tốt
Thép hình U có cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu lực tốt

Thép hình U sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, giúp nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các công trình kết cấu và cơ khí.

  • Thép hình U có cấu trúc chắc chắn, khả năng chịu lực tốt, giúp tăng độ ổn định và an toàn cho công trình.
  • Nhờ cường độ chịu lực lớn, thép U có thể chống lại các tác động rung động mạnh, uốn hoặc nén trong quá trình sử dụng.
  • Được sản xuất với nhiều kích cỡ, trọng lượng và tiêu chuẩn khác nhau, đáp ứng linh hoạt yêu cầu thiết kế của từng dự án.
  • Bề mặt thép có thể chịu được điều kiện môi trường khắc nghiệt, nhiệt độ cao và tác động của hóa chất.
  • Nhờ tính bền bỉ và khả năng chống oxi hóa, thép hình U duy trì hiệu quả sử dụng ổn định trong thời gian dài.

Xem thêm: Gia công kết cấu thép là gì? Quy trình sản xuất và chi tiết tiêu chuẩn

3. Tiêu chuẩn thép hình U

Hiện nay, thép hình U được sản xuất và sử dụng rộng rãi với nhiều quy cách và kích thước khác nhau, phổ biến nhất gồm: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400,... Các sản phẩm này đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ngành xây dựng, cơ khí, công nghiệp chế tạo.

Các mác thép tiêu chuẩn thường gặp của thép hình U gồm:

  • Tiêu chuẩn Mỹ: Thép A36, đạt chuẩn ASTM A36.
  • Tiêu chuẩn Trung Quốc: Các mác thép Q235B, SS400, đạt chuẩn JIS G3101, G3010, SB410.
  • Tiêu chuẩn Nhật Bản: Mác thép SS400, tuân theo JIS G3101, G3010, SB410.
  • Tiêu chuẩn Nga: Mác thép CT3, đạt chuẩn GOST 380–88.

4. Bảng tra thép hình U

Để xác định trọng lượng của thép hình U, bạn có thể tham khảo bảng quy cách chi tiết dưới đây. Các thông số này sẽ giúp bạn tính toán chính xác trọng lượng của từng loại thép U đang sử dụng.

Tên

Quy cách

Độ dài

Trọng lượng

(kg/m)

Trọng lượng

(kg/cây)

Thép hình U49

U 49x24x2.5x6m

6M

2.33

14.00

Thép hình U50

U50x22x2,5x3x6m

6M

13.50

Thép hình U63

U63x6m

6M

17.00

Thép hình U64

U 64.3x30x3.0x6m

6M

2.83

16.98

Thép hình U65

U65x32x2,8x3x6m

6M

18.00

U65x30x4x4x6m

6M

22.00

U65x34x3,3×3,3x6m

6M

21.00

Thép hình U75

U75x40x3.8x6m

6M

5.30

31.80

Thép hình U80

U80x38x2,5×3,8x6m

6M

23.00

U80x38x2,7×3,5x6m

6M

24.00

U80x38x5,7 x5,5x6m

6M

38.00

U80x38x5,7x6m

6M

40.00

U80x40x4.2x6m

6M

5.08

30.48

U80x42x4,7×4,5x6m

6M

31.00

U80x45x6x6m

6M

7.00

42.00

U 80x38x3.0x6m

6M

3.58

21.48

U 80x40x4.0x6m

6M

6.00

36.00

Thép hình U100

U 100x42x3.3x6m

6M

5.17

31.02

U100x45x3.8x6m

6M

7.17

43.02

U100x45x4,8x5x6m

6M

43.00

U100x43x3x4,5×6

6M

33.00

U100x45x5x6m

6M

46.00

U100x46x5,5x6m

6M

47.00

U100x50x5,8×6,8x6m

6M

56.00

U 100×42.5×3.3x6m

6M

5.16

30.96

U100 x42x3x6m

6M

33.00

U100 x42x4,5x6m

6M

42.00

U 100x50x3.8x6m

6M

7.30

43.80

U 100x50x3.8x6m

6M

7.50

45.00

U 100x50x5x12m

12M

9.36

112.32

Thép hình U120

U120x48x3,5×4,7x6m

6M

43.00

U120x50x5,2×5,7x6m

6M

56.00

U 120x50x4x6m

6M

6.92

41.52

U 120x50x5x6m

6M

9.30

55.80

U 120x50x5x6m

6M

8.80

52.80

Thép hình U125

U 125x65x6x12m

12M

13.40

160.80

Thép hình U140

U140x56x3,5x6m

6M

54.00

U140x58x5x6,5x6m

6M

66.00

U 140x52x4.5x6m

6M

9.50

57.00

U 140×5.8x6x12m

12M

12.43

74.58

Thép hình U150

U 150x75x6.5x12m

12M

18.60

223.20

Thép hình U160

U160x62x4,5×7,2x6m

6M

75.00

U160x64x5,5×7,5x6m

6M

84.00

U160x62x6x7x12m

12M

14.00

168.00

U 160x56x5.2x12m

12M

12.50

150.00

U160x58x5.5x12m

12M

13.80

82.80

Thép hình U180

U 180x64x6.x12m

12M

15.00

180.00

U180x68x7x12m

12M

17.50

210.00

U180x71x6,2×7,3x12m

12M

17.00

204.00

Thép hình U200

U 200x69x5.4x12m

12M

17.00

204.00

U 200x71x6.5x12m

12M

18.80

225.60

U 200x75x8.5x12m

12M

23.50

282.00

U 200x75x9x12m

12M

24.60

295.20

U 200x76x5.2x12m

12M

18.40

220.80

U 200x80x7,5×11.0x12m

12M

24.60

295.20

Thép hình U250

U 250x76x6x12m

12M

22.80

273.60

U 250x78x7x12m

12M

23.50

282.00

U 250x78x7x12m

12M

24.60

295.20

Thép hình U300

U 300x82x7x12m

12M

31.02

372.24

U 300x82x7.5x12m

12M

31.40

376.80

U 300x85x7.5x12m

12M

34.40

412.80

U 300x87x9.5x12m

12M

39.17

470.04

Thép hình U400

U 400x100x10.5x12m

12M

58.93

707.16

Cừ 400x100x10,5x12m

12M

48.00

576.00

Cừ 400x125x13x12m

12M

60.00

720.00

Cừ 400x175x15,5x12m

12M

76.10

913.20

Xem thêm: Nhà thép tiền chế là gì? Thông tin và báo giá xây dựng mới nhất 2025

5. Ưu điểm thép hình U

Thép hình U chịu lực và chịu tải tốt
Thép hình U chịu lực và chịu tải tốt
  • Chống cháy hiệu quả: Thép hình U không bắt lửa, có khả năng chống cháy cao, giúp đảm bảo an toàn cho công trình trong các môi trường có nhiệt độ khắc nghiệt.
  • Chi phí thấp: Với mức giá hợp lý, thép hình U giúp tiết kiệm chi phí xây dựng và sản xuất.
  • Chất lượng ổn định: Bề mặt và cấu trúc thép vững chắc, không bị cong vênh hay biến dạng, đảm bảo tính đồng đều và ổn định trong quá trình thi công.
  • Nhẹ, bền chắc: Dù có trọng lượng nhẹ, thép hình U vẫn chịu lực và chịu tải tốt, là lựa chọn lý tưởng cho các hạng mục yêu cầu kết cấu vững nhưng không quá nặng.
  • Thân thiện với môi trường: Thép hình U có khả năng tái chế cao, giúp giảm thiểu chất thải công nghiệp và tác động tiêu cực đến môi trường.
  • Chống rỉ sét, mối mọt, ăn mòn: Với lớp bề mặt bền bỉ, thép hình U chịu được điều kiện thời tiết khắc nghiệt, đảm bảo tuổi thọ lâu dài.
  • Ứng dụng linh hoạt: Thép hình U được cán nóng với độ chính xác cao, dễ dàng ứng dụng trong xây dựng, cơ khí, công nghiệp chế tạo, nông nghiệp, và vận tải. Ngoài ra, nó còn giúp tăng cường độ cứng và độ chịu lực theo cả chiều dọc lẫn ngang, mang lại hiệu quả tối ưu cho nhiều loại công trình.

6. Ứng dụng thép hình U

Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực
Thép hình U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực

Thép hình U có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao, giúp duy trì độ bền trong môi trường khắc nghiệt và chịu được lực kéo lớn. Nhờ những ưu điểm này, thép U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và loại hình công trình khác nhau, bao gồm:

  • Công trình cầu đường: Dùng làm khung kết cấu, lan can, dầm chịu lực,...
  • Các tòa nhà cao tầng: Ứng dụng trong phần khung chịu tải, sàn thép hoặc hệ thống khung đỡ kỹ thuật.
  • Nhà thép tiền chế và nhà xưởng kết cấu: Làm dầm, cột, khung đỡ, dầm cầu trục,...
  • Công trình dân dụng: Sử dụng trong xây dựng bệnh viện, trường học, nhà ở, nhà kho, gara ô tô.

7. Báo giá thép hình U mới cập nhật

Giá thép hình U hiện nay có thể thay đổi theo từng ngày do chịu ảnh hưởng từ biến động nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu thị trường. Mức giá cụ thể còn phụ thuộc vào kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đơn hàng của từng khách hàng.

Hiện tại, giá thép hình U đang dao động trong khoảng 15.000 - 26.000 VNĐ/kg, tùy theo quy cách và loại thép.

Để nhận được báo giá chính xác và chi tiết nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp thép uy tín để được tư vấn, cập nhật giá mới nhất và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.

Có thể thấy, thép hình U là vật liệu kết cấu lý tưởng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn và dễ dàng ứng dụng trong nhiều loại công trình. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.

Là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng công trình kết cấu thép và nhà thép tiền chế, BMB Steel tự hào mang đến giải pháp toàn diện cho hàng nghìn dự án, đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí. Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của BMB Steel để được tư vấn giải pháp kết cấu thép đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với yêu cầu của từng công trình.

BÀI MỚI NHẤT
https://bmbsteel.com.vn/storage/2026/01/12226/mai-btct-la-gi-7.jpg
3 tuần trước
Mái BTCT là gì? Tìm hiểu cấu tạo, ưu nhược điểm, phân loại và ứng dụng trong xây dựng. Lưu ý thi công mái BTCT đúng kỹ thuật, đảm bảo chất lượng và độ bền.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/12/12116/thong-gio-mai-ton-12.jpg
1 tháng trước
Khám phá 10+ cách thông gió mái tôn hiệu quả, tiết kiệm giúp giảm nhiệt, làm mát không gian, tăng tuổi thọ công trình, bảo vệ môi trường sống và làm việc.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/12/12098/bo-tri-thep-san-6.jpg
1 tháng trước
Bật mí cách bố trí thép sàn và bản vẽ bố trí thép sàn 2 lớp đúng tiêu chuẩn. Tìm hiểu nguyên tắc, lưu ý khi bố trí thép sàn giúp tăng tuổi thọ, độ an toàn.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/12/12084/dam-la-gi-14.jpg
1 tháng trước
Tìm hiểu dầm là gì, công dụng và các loại dầm phổ biến. Bài viết giúp bạn hiểu rõ vai trò của dầm trong xây dựng, cách phân loại, lưu ý khi thi công dầm.
https://bmbsteel.com.vn/storage/2025/11/12029/thi-cong-nha-thep-tien-che.jpg
1 tháng trước
Cập nhật báo giá thi công nhà thép tiền chế mới nhất 2026 với chi tiết bảng giá, vật liệu và quy trình thi công giúp bạn lựa chọn giải pháp xây dựng tối ưu, tiết kiệm chi phí.
Bình luận (0)
HOTLINE
(+84) 767676170
CONTACT US
NOW