Thép hình U là loại thép được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng, cơ khí và công nghiệp chế tạo, nhờ vào khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, cấu trúc vững chắc. Bài viết dưới đây của BMB Steel sẽ giúp bạn hiểu rõ hơn về đặc điểm, tiêu chuẩn, ưu điểm, ứng dụng và bảng tra trọng lượng thép hình U chi tiết nhất hiện nay.
Thép hình U, hay còn gọi là thép chữ U, là loại thép có tiết diện mặt cắt ngang có dạng hình chữ U, được sản xuất bằng phương pháp cán nóng hoặc uốn nguội từ thép tấm. Cấu tạo của thép bao gồm hai cánh song song và một phần đáy nối liền, tạo nên kết cấu vững chắc, dễ dàng lắp ghép trong nhiều dạng công trình.
Xem thêm: Top 7 công ty xây dựng nhà thép tiền chế hàng đầu
Thép hình U sở hữu nhiều đặc tính vượt trội, giúp nó trở thành vật liệu lý tưởng cho các công trình kết cấu và cơ khí.
Xem thêm: Gia công kết cấu thép là gì? Quy trình sản xuất và chi tiết tiêu chuẩn
Hiện nay, thép hình U được sản xuất và sử dụng rộng rãi với nhiều quy cách và kích thước khác nhau, phổ biến nhất gồm: U50, U65, U75, U80, U100, U120, U125, U150, U160, U180, U200, U250, U300, U400,... Các sản phẩm này đều được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, đáp ứng yêu cầu khắt khe của các ngành xây dựng, cơ khí, công nghiệp chế tạo.
Các mác thép tiêu chuẩn thường gặp của thép hình U gồm:
Để xác định trọng lượng của thép hình U, bạn có thể tham khảo bảng quy cách chi tiết dưới đây. Các thông số này sẽ giúp bạn tính toán chính xác trọng lượng của từng loại thép U đang sử dụng.
|
Tên |
Quy cách |
Độ dài |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép hình U49 |
U 49x24x2.5x6m |
6M |
2.33 |
14.00 |
|
Thép hình U50 |
U50x22x2,5x3x6m |
6M |
– |
13.50 |
|
Thép hình U63 |
U63x6m |
6M |
– |
17.00 |
|
Thép hình U64 |
U 64.3x30x3.0x6m |
6M |
2.83 |
16.98 |
|
Thép hình U65 |
U65x32x2,8x3x6m |
6M |
– |
18.00 |
|
U65x30x4x4x6m |
6M |
– |
22.00 |
|
|
U65x34x3,3×3,3x6m |
6M |
– |
21.00 |
|
|
Thép hình U75 |
U75x40x3.8x6m |
6M |
5.30 |
31.80 |
|
Thép hình U80 |
U80x38x2,5×3,8x6m |
6M |
– |
23.00 |
|
U80x38x2,7×3,5x6m |
6M |
– |
24.00 |
|
|
U80x38x5,7 x5,5x6m |
6M |
– |
38.00 |
|
|
U80x38x5,7x6m |
6M |
– |
40.00 |
|
|
U80x40x4.2x6m |
6M |
5.08 |
30.48 |
|
|
U80x42x4,7×4,5x6m |
6M |
– |
31.00 |
|
|
U80x45x6x6m |
6M |
7.00 |
42.00 |
|
|
U 80x38x3.0x6m |
6M |
3.58 |
21.48 |
|
|
U 80x40x4.0x6m |
6M |
6.00 |
36.00 |
|
|
Thép hình U100 |
U 100x42x3.3x6m |
6M |
5.17 |
31.02 |
|
U100x45x3.8x6m |
6M |
7.17 |
43.02 |
|
|
U100x45x4,8x5x6m |
6M |
– |
43.00 |
|
|
U100x43x3x4,5×6 |
6M |
– |
33.00 |
|
|
U100x45x5x6m |
6M |
– |
46.00 |
|
|
U100x46x5,5x6m |
6M |
– |
47.00 |
|
|
U100x50x5,8×6,8x6m |
6M |
– |
56.00 |
|
|
U 100×42.5×3.3x6m |
6M |
5.16 |
30.96 |
|
|
U100 x42x3x6m |
6M |
– |
33.00 |
|
|
U100 x42x4,5x6m |
6M |
– |
42.00 |
|
|
U 100x50x3.8x6m |
6M |
7.30 |
43.80 |
|
|
U 100x50x3.8x6m |
6M |
7.50 |
45.00 |
|
|
U 100x50x5x12m |
12M |
9.36 |
112.32 |
|
|
Thép hình U120 |
U120x48x3,5×4,7x6m |
6M |
– |
43.00 |
|
U120x50x5,2×5,7x6m |
6M |
– |
56.00 |
|
|
U 120x50x4x6m |
6M |
6.92 |
41.52 |
|
|
U 120x50x5x6m |
6M |
9.30 |
55.80 |
|
|
U 120x50x5x6m |
6M |
8.80 |
52.80 |
|
|
Thép hình U125 |
U 125x65x6x12m |
12M |
13.40 |
160.80 |
|
Thép hình U140 |
U140x56x3,5x6m |
6M |
– |
54.00 |
|
U140x58x5x6,5x6m |
6M |
– |
66.00 |
|
|
U 140x52x4.5x6m |
6M |
9.50 |
57.00 |
|
|
U 140×5.8x6x12m |
12M |
12.43 |
74.58 |
|
|
Thép hình U150 |
U 150x75x6.5x12m |
12M |
18.60 |
223.20 |
|
Thép hình U160 |
U160x62x4,5×7,2x6m |
6M |
– |
75.00 |
|
U160x64x5,5×7,5x6m |
6M |
– |
84.00 |
|
|
U160x62x6x7x12m |
12M |
14.00 |
168.00 |
|
|
U 160x56x5.2x12m |
12M |
12.50 |
150.00 |
|
|
U160x58x5.5x12m |
12M |
13.80 |
82.80 |
|
|
Thép hình U180 |
U 180x64x6.x12m |
12M |
15.00 |
180.00 |
|
U180x68x7x12m |
12M |
17.50 |
210.00 |
|
|
U180x71x6,2×7,3x12m |
12M |
17.00 |
204.00 |
|
|
Thép hình U200 |
U 200x69x5.4x12m |
12M |
17.00 |
204.00 |
|
U 200x71x6.5x12m |
12M |
18.80 |
225.60 |
|
|
U 200x75x8.5x12m |
12M |
23.50 |
282.00 |
|
|
U 200x75x9x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
U 200x76x5.2x12m |
12M |
18.40 |
220.80 |
|
|
U 200x80x7,5×11.0x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
Thép hình U250 |
U 250x76x6x12m |
12M |
22.80 |
273.60 |
|
U 250x78x7x12m |
12M |
23.50 |
282.00 |
|
|
U 250x78x7x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
Thép hình U300 |
U 300x82x7x12m |
12M |
31.02 |
372.24 |
|
U 300x82x7.5x12m |
12M |
31.40 |
376.80 |
|
|
U 300x85x7.5x12m |
12M |
34.40 |
412.80 |
|
|
U 300x87x9.5x12m |
12M |
39.17 |
470.04 |
|
|
Thép hình U400 |
U 400x100x10.5x12m |
12M |
58.93 |
707.16 |
|
Cừ 400x100x10,5x12m |
12M |
48.00 |
576.00 |
|
|
Cừ 400x125x13x12m |
12M |
60.00 |
720.00 |
|
|
Cừ 400x175x15,5x12m |
12M |
76.10 |
913.20 |
Xem thêm: Nhà thép tiền chế là gì? Thông tin và báo giá xây dựng mới nhất 2025
Thép hình U có khả năng chống oxy hóa và ăn mòn cao, giúp duy trì độ bền trong môi trường khắc nghiệt và chịu được lực kéo lớn. Nhờ những ưu điểm này, thép U được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực và loại hình công trình khác nhau, bao gồm:
Giá thép hình U hiện nay có thể thay đổi theo từng ngày do chịu ảnh hưởng từ biến động nguyên vật liệu, chi phí sản xuất và nhu cầu thị trường. Mức giá cụ thể còn phụ thuộc vào kích thước, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và số lượng đơn hàng của từng khách hàng.
Hiện tại, giá thép hình U đang dao động trong khoảng 15.000 - 26.000 VNĐ/kg, tùy theo quy cách và loại thép.
Để nhận được báo giá chính xác và chi tiết nhất, quý khách hàng nên liên hệ trực tiếp với các đơn vị cung cấp thép uy tín để được tư vấn, cập nhật giá mới nhất và hỗ trợ lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu công trình.
Có thể thấy, thép hình U là vật liệu kết cấu lý tưởng nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao, chống ăn mòn và dễ dàng ứng dụng trong nhiều loại công trình. Việc lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn và đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng công trình.
Là đơn vị hàng đầu trong lĩnh vực xây dựng công trình kết cấu thép và nhà thép tiền chế, BMB Steel tự hào mang đến giải pháp toàn diện cho hàng nghìn dự án, đảm bảo chất lượng và tối ưu chi phí. Liên hệ ngay với đội ngũ chuyên gia của BMB Steel để được tư vấn giải pháp kết cấu thép đáp ứng tiêu chuẩn quốc tế, phù hợp với yêu cầu của từng công trình.